Chủ nghĩa học , autodidacticism (hay autodidacism), tiếng Anh is self-education (hay tự học và tự dạy) là việc học về một chủ đề hay thường xuyên chủ đề mà người học có ít hoặc không có hệ thống dạy dỗ nào. nhiều đóng góp quan trọng được thực hiện bởi những người DPI có nghĩa " Dots Per Inch ", dịch sang tiếng Việt là " Các chấm trên mỗi inch ". Nó giống như đơn vị đo lường, được dùng như một thước đo về độ phân giải khi in ấn hoặc hiển thị hình ảnh. Chỉ số dpi càng cao thì hình ảnh sẽ càng đẹp và rõ nét hơn. Ngoài ra, dpi còn được sử dụng cho chuột máy tính, dùng để chỉ thông số độ phân giải quang học. Các từ có nghĩa tương tự như: Quạu quọ: Mặt cau có mặt quạu quọ. Càu cạu: Tính từ có vẻ bực dọc, giận dữ nét mặt càu cạu. Quàu quạu: cũng là nét mặt giận giữ, bực dọc. Như vậy Quạu mới là đúng chính tả chứ không phải Quạo nhé! Câu hỏi mới cập nhập: Ví dụ, trong ngôn ngữ C, a [i] là 1 dạng syntactic sugar cho * (a + i) 3. Lỗi cú pháp (syntax error) trong ngôn ngữ lập trình. Lỗi cú pháp, hay lỗi biên dịch là một lỗi thường gặp nhất trong lập trình. Đây là một loại lỗi cơ bản, rất dễ để xử lý. Nguyên nhân gây ra lỗi Nghĩa là gì: discovery discovery /dis'kʌvəri/ danh từ. sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra; điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh; sự để lộ ra (bí mật) nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch) Mik đố các bạn biết KEEP YOUR CHIN UP nghĩa là cái gì. Lớp 6 Tiếng anh. 10. 0. "This discovery í significant to the research" nghĩa là gì ? Lớp 6 Tiếng anh. 0. 0. Forest 14 tháng 2 2019 lúc 21:01 carolCar. excellent. Nghĩa là gì mn giúp mình với nnha ️💓. Lớp 6 Tiếng anh. 10. 0. Hang Vu bOGTqAn. discoverTừ điển Collocationdiscover verb ADV. quickly, soon We soon discovered we'd been mistaken. suddenly subsequently eventually VERB + DISCOVER be amazed to, be astonished to, be astounded to, be a surprise to, be surprised to She was surprised to discover he was perfectly capable around the house. be alarmed to, be appalled to, be dismayed to, be horrified to, be a shock to, be shocked to It was a terrible shock to discover the full extent of the problem. be delighted to, be fascinated to, be intrigued to be fascinating to It would be fascinating to discover more about the town's history. be difficult to be possible to aim to attempt to, try to trying to discover the truth be able/unable to PHRASES an attempt to discover sth, newly/recently discovered recently discovered evidence only to discover sth I arrived at the campsite, only to discover that it was closed for the winter. an opportunity to discover sth, waiting to be discovered There's great talent out there just waiting to be discovered. Từ điển or determine the existence, presence, or fact of; detect, observe, find, noticeShe detected high levels of lead in her drinking waterWe found traces of lead in the paintmake a discovery, make a new finding; findRoentgen discovered X-raysPhysicists believe they found a new elementary particleget to know or become aware of, usually accidentally; learn, hear, get word, get wind, pick up, find out, get a line, seeI learned that she has two grown-up childrenI see that you have been promotedmake a discovery; findShe found that he had lied to herThe story is false, so far as I can discoverfind unexpectedly; fall upon, strike, come upon, light upon, chance upon, come across, chance on, happen upon, attainthe archeologists chanced upon an old tombshe struck a goldmineThe hikers finally struck the main path to the lakemake known to the public information that was previously known only to a few people or that was meant to be kept a secret; unwrap, disclose, let on, bring out, reveal, expose, divulge, impart, break, give away, let outThe auction house would not disclose the price at which the van Gogh had soldThe actress won't reveal how old she isbring out the truthhe broke the news to herunwrap the evidence in the murder casesee for the first time; make a discoveryWho discovered the North Pole?identify as in botany or biology, for example; identify, key, key out, distinguish, describe, nameEnglish Synonym and Antonym Dictionarydiscoversdiscovereddiscoveringsyn. disclose expose find learn notice observe perceive reveal seeant. miss VI sự phát hiện sự khám phá sự tìm ra việc tìm ra việc khám phá ra Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ Several years after their discovery they were named sprites air spirits after their elusive nature. These discoveries illuminated the idea that art was possible outside the field of the classical genres, such as painting and sculpture. But puzzles based upon inquiry and discovery may be solved more easily by those with good deduction skills. The shock and embarrassment of such a discovery caused her to vomit on his costume. What he offers is something philosophers would recognize today as a logic covering the context of discovery and the hypothetico-deductive method. discoveryEnglishbreakthroughfinduncovering Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Discovery là gì? Discovery có nghĩa là Tìm hiểu Discovery có nghĩa là Tìm hiểu Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Luật. Tìm hiểu Tiếng Anh là gì? Tìm hiểu Tiếng Anh có nghĩa là Discovery. Ý nghĩa - Giải thích Discovery nghĩa là Tìm hiểu. Đây là cách dùng Discovery. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Luật Discovery là gì? hay giải thích Tìm hiểu nghĩa là gì? . Định nghĩa Discovery là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Discovery / Tìm hiểu. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì? discoverydiscovery /dis'kʌvəri/ danh từ sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh sự để lộ ra bí mật... nút mở, nút gỡ trong một vở kịch... khám pháResource Capabilities discovery RESCAP khám phá các khả năng tài nguyên phát hiệndiscovery of petroleum phát hiện dầu mỏdiscovery well giếng khoan phát hiệnevaluation of discovery đánh giá về một phát hiệnoil discovery sự phát hiện được dầurouting discovery sự phát hiện đường truyền sự khám phá sự phát hiệnoil discovery sự phát hiện được dầurouting discovery sự phát hiện đường truyền sự phát minh tìm ra công tác tìm kiếm[dis'kʌvəri] danh từ o phát hiện, khám phá o mỏ mở vỉa, mở tầng o sự phát hiện, sự khám phá, sự tìm ra § discovery of petroleum sự phát hiện dầu mỏ § discovery pressure áp suất lúc phát hiện; áp suất ban đầu của vỉa chứa § discovery well giếng phát hiện Một giếng thăm dò có tác dụng định vị một mỏ dầu và/hoặc khí mới hoặc một vỉa chứa mới nằm sâu hơn hoặc nông hơn mỏ đang khai thác § discovery well allowable sản lượng cho phép đối với giếng phát hiện Sản lượng dầu mỏ từ một giếng phát hiện cơ quan điều hòa của nhà nước cho phép trong thời gian nhất định Lượng cho phép cao hơn tiêu chuẩn bình thường nhằm khuyến kích thăm dò Lượng cho phép đối với giếng phát hiện có thể bị giảm bớt cho tới khi có lợi nhuậnTừ điển chuyên ngành Pháp luậtDiscovery Yêu cầu bắt buộc công khai tài liệu và thông tin cần thiết cho vụ kiện. Word families Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs discoverer, discovery, discoverXem thêm find, uncovering, breakthrough, find

discovery nghĩa là gì